RUBY RIVERSIDE LB

 RUBY RIVERSIDE LONG BIÊN – KHU CĂN HỘ CAO CẤP BÊN DÒNG SÔNG HỒNG

Ruby Riverside Long Biên là dự án căn hộ cao cấp nổi bật tại khu Đông Hà Nội, được quy hoạch bài bản, hiện đại, hướng tới không gian sống xanh, tiện nghi và bền vững cho cộng đồng cư dân tương lai.

Tổng quan dự án

  • Tên dự án: Ruby Riverside Long Biên

  • Địa chỉ: CT8, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

  • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Thăng Long – Việt Nam

  • Diện tích khu đất: 12.810 m²

  • Mật độ xây dựng: 41,5%

  • Tổng diện tích sàn: 135.368 m²

  • Hình thức sở hữu: Sổ hồng lâu dài

  • Thời gian bàn giao dự kiến: Quý II/2026

Quy mô và thiết kế

Ruby Riverside Long Biên được phát triển với 3 tòa tháp căn hộ cao 21 tầng, bố trí 4 tầng hầm phục vụ nhu cầu để xe và kỹ thuật. Dự án tích hợp 4 tầng thương mại tại khối đế, mang đến chuỗi tiện ích mua sắm, dịch vụ ngay trong khuôn viên, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của cư dân.

Tổng số căn hộ toàn dự án là 877 căn, được thiết kế đa dạng về diện tích và công năng, tối ưu ánh sáng tự nhiên, thông gió và tầm nhìn thoáng đãng.

Các loại căn hộ điển hình

  • Căn hộ 1 phòng ngủ (1PN): 45 – 48 – 57,6 m²

  • Căn hộ 2 phòng ngủ (2PN): 66 – 68 – 69 – 74,3 m²

  • Căn hộ 3 phòng ngủ (3PN): 74 – 81 – 89 – 90 m²

  • Penthouse 4 phòng ngủ: 217 – 245 – 256 – 275 m²

Các căn hộ được định hướng phù hợp cho nhiều nhóm khách hàng, từ người trẻ, gia đình nhỏ đến gia đình nhiều thế hệ và khách hàng cao cấp tìm kiếm không gian sống sang trọng.

Giá trị nổi bật

Với vị trí tại quận Long Biên – khu vực đang phát triển mạnh về hạ tầng và đô thị, Ruby Riverside Long Biên không chỉ mang lại môi trường sống chất lượng mà còn sở hữu tiềm năng gia tăng giá trị trong tương lai. Sự kết hợp giữa quy hoạch hiện đại, tiện ích đồng bộ và pháp lý sở hữu lâu dài giúp dự án trở thành lựa chọn đáng chú ý trên thị trường bất động sản Hà Nội.

Ruby Riverside Long Biên hứa hẹn sẽ là điểm an cư lý tưởng, nơi hội tụ cuộc sống tiện nghi, xanh mát và bền vững cho cộng đồng cư dân văn minh trong những năm tới.

Giá bán của các căn hộ của dự án đang giao động trong khoảng 

DTsố PNsố WCHướng cửa chínhHướng ban côngĐơn giáĐơn giá cũTổng Số Tiền
4511TNĐB113.355.000102.000.0005.100.975.000
4511TNĐB113.355.000102.000.0005.100.975.000
4511TNĐB113.355.000102.000.0005.100.975.000
4511TNĐB114.455.000103.000.0005.150.475.000
4511TNĐB114.455.000103.000.0005.150.475.000
4511TNĐB114.455.000103.000.0005.150.475.000
4511TNĐB114.455.000103.000.0005.150.475.000
45,511TBĐN116.655.000105.000.0005.307.802.500
47,611TNĐB112.255.000101.000.0005.343.338.000
46,111TBĐN116.655.000105.000.0005.377.795.500
46,111TBĐN116.655.000105.000.0005.377.795.500
4811TNĐB112.255.000101.000.0005.388.240.000
4811TNĐB112.255.000101.000.0005.388.240.000
46,111TBĐN117.755.000106.000.0005.428.505.500
46,111TBĐN117.755.000106.000.0005.428.505.500
46,111TBĐN117.755.000106.000.0005.428.505.500
46,111TBĐN117.755.000106.000.0005.428.505.500
46,111TBĐN117.755.000106.000.0005.428.505.500
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
4811TNĐB113.355.000102.000.0005.441.040.000
53,411ĐBTN112.255.000101.000.0005.994.417.000
53,511ĐBTN112.255.000101.000.0006.005.642.500
53,511ĐBTN112.255.000101.000.0006.005.642.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
53,511ĐBTN113.355.000102.000.0006.064.492.500
66,122TNĐB113.355.000102.000.0007.492.765.500
66,922TNĐB113.355.000102.000.0007.583.449.500
66,922TNĐB113.355.000102.000.0007.583.449.500
66,922TNĐB114.455.000103.000.0007.657.039.500
6822ĐNTN113.355.000102.000.0007.708.140.000
68,622ĐNTN113.355.000102.000.0007.776.153.000
68,622ĐNTN113.355.000102.000.0007.776.153.000
68,722ĐBTN113.355.000102.000.0007.787.488.500
68,622ĐNTN114.455.000103.000.0007.851.613.000
68,622ĐNTN114.455.000103.000.0007.851.613.000
68,622ĐNTN114.455.000103.000.0007.851.613.000
68,622ĐNTN114.455.000103.000.0007.851.613.000
68,622ĐNTN114.455.000103.000.0007.851.613.000
69,422ĐBTN113.355.000102.000.0007.866.837.000
69,722ĐBTN113.355.000102.000.0007.900.843.500
69,422ĐBTN114.455.000103.000.0007.943.177.000
70,122ĐNĐB113.355.000102.000.0007.946.185.500
70,222ĐBTN113.355.000102.000.0007.957.521.000
70,422ĐNĐB113.355.000102.000.0007.980.192.000
70,422ĐNĐB113.355.000102.000.0007.980.192.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
70,422ĐNĐB114.455.000103.000.0008.057.632.000
69,722TBĐN116.655.000105.000.0008.130.853.500
7022TBĐN116.655.000105.000.0008.165.850.000
70,422TBĐN116.655.000105.000.0008.212.512.000
70,422TBĐN116.655.000105.000.0008.212.512.000
70,622TBĐN116.655.000105.000.0008.235.843.000
70,422TBĐN117.755.000106.000.0008.289.952.000
70,422TBĐN117.755.000106.000.0008.289.952.000
70,422TBĐN117.755.000106.000.0008.289.952.000
70,422TBĐN117.755.000106.000.0008.289.952.000
70,622TBĐN117.755.000106.000.0008.313.503.000
70,622TBĐN117.755.000106.000.0008.313.503.000
80,432ĐBTN-TB113.355.000102.000.0009.113.742.000
80,732ĐBTN-TB113.355.000102.000.0009.147.748.500
80,732ĐBTN-TB113.355.000102.000.0009.147.748.500
80,732ĐBTN-TB114.455.000103.000.0009.236.518.500
76,522TNTB121.055.000109.000.0009.260.707.500
77,422TNTB121.055.000109.000.0009.369.657.000
77,422TNTB121.055.000109.000.0009.369.657.000
77,422TNTB122.155.000110.000.0009.454.797.000
77,422TNTB122.155.000110.000.0009.454.797.000
77,422TNTB122.155.000110.000.0009.454.797.000
77,422TNTB122.155.000110.000.0009.454.797.000
77,422TNTB122.155.000110.000.0009.454.797.000
8132TBĐN-TN121.055.000109.000.0009.805.455.000
81,432TBĐN-TN121.055.000109.000.0009.853.877.000
81,432TBĐN-TN121.055.000109.000.0009.853.877.000
81,432TBĐN-TN122.155.000110.000.0009.943.417.000
81,432TBĐN-TN122.155.000110.000.0009.943.417.000
81,432TBĐN-TN122.155.000110.000.0009.943.417.000
81,432TBĐN-TN122.155.000110.000.0009.943.417.000
85,332TBĐN-ĐB121.055.000109.000.00010.325.991.500
88,632ĐBTB-TN121.055.000109.000.00010.725.473.000
89,332ĐBTB-TN121.055.000109.000.00010.810.211.500

Liên hệ phòng kinh doanh 0901380538 

(Ngô Phương Thùy Linh) https://www.facebook.com/ngophuongthuylinh

https://www.facebook.com/emlinhlongbien 

https://www.facebook.com/chungculongbien

https://www.facebook.com/duplexlongbien

ĐK mua nhà: https://forms.gle/Td7XBotJZpQFUQzp7
ĐK bán nhà: https://forms.gle/uLyZSYgmFtqAJfi57

Xem thêm Mặt bằng dự án: Tại Đây 

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

quanlygiasu@gmail.com